thưa kiện

Học thuật
Thân thiện
thưa kiện

Thưa kiện là một hành động pháp lý để giải quyết tranh chấp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra trước tòa án hay một cơ quan quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình người khác: Hành động chính thức nộp đơn hoặc khiếu nại lên cơ quan tư pháp (như tòa án) hoặc một cơ quan thẩm quyền giải quyết để yêu cầu phân xử, giải quyết một mâu thuẫn, tranh chấp pháp lý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty quyết định thưa kiện đối tác vi phạm hợp đồng. (Công ty quyết định đưa đối tác ra tòa vi phạm hợp đồng.)
    • ấy đã thưa kiện ra tòa để đòi lại quyền nuôi con. ( ấy đã nộp đơn lên tòa án để yêu cầu quyền nuôi con.)
    • Nếu bên bán không giao hàng đúng hẹn, chúng tôi sẽ phải thưa kiện. (Nếu bên bán không giao hàng đúng hẹn, chúng tôi sẽ phải khởi kiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thưa kiện ai đó về việc ": Cấu trúc thường gặp, chỉ đối tượng bị kiện nội dung vụ kiện.
    • Người dân thưa kiện nhà máy về việc gây ô nhiễm môi trường. (Người dân khởi kiện nhà máy về hành vi gây ô nhiễm môi trường.)
Biến thể từ gần giống
  • Kiện (động từ): Từ đồng nghĩa, ngắn gọn hơn, thường dùng trong văn nói văn viết.
    • Anh ta bị kiện tội lừa đảo. (Anh ta bị đưa ra tòa tội lừa đảo.)
  • Khởi kiện (động từ): Từ gần nghĩa, nhấn mạnh hành động bắt đầu một vụ kiện tụng chính thức.
    • Luật sư chuẩn bị hồ sơ để khởi kiện. (Luật sư chuẩn bị hồ sơ để bắt đầu thủ tục kiện.)
  • Đệ đơn kiện (cụm động từ): Cách diễn đạt khác, nhấn mạnh việc nộp đơn kiện.
    • Họ đã đệ đơn kiện lên tòa án quận. (Họ đã nộp đơn kiện lên tòa án quận.)
Từ đồng nghĩa
  • Kiện cáo: Thường dùng để chỉ việc kiện tụng nói chung, có thể mang sắc thái tiêu cực về những tranh chấp kéo dài.
  • Khiếu kiện: Nhấn mạnh việc khiếu nại, tố cáo để yêu cầu giải quyết theo pháp luật, thường dùng trong hành chính.
  • Tố tụng: Thuật ngữ pháp lý chỉ toàn bộ quá trình giải quyết vụ án tại tòa án.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Thưa kiện ra tòa: Làm địa điểm, cơ quan tiến hành việc kiện (tòa án).
    • Sau nhiều lần hòa giải không thành, họ đã thưa kiện ra tòa. (Sau nhiều lần hòa giải không thành, họ đã đưa vụ việc ra tòa án.)
Thành ngữ liên quan
  • Cơm chẳng lành canh chẳng ngọt thì đem nhau đi thưa kiện: Thành ngữ dân gian, ý nói khi mâu thuẫn trong gia đình (vợ chồng) trở nên trầm trọng, không thể hòa giải thì đành phải nhờ đến pháp luật giải quyết.
    • Hai vợ chồng suốt ngày cãi vã, đúng "cơm chẳng lành canh chẳng ngọt thì đem nhau đi thưa kiện". (Hai vợ chồng suốt ngày cãi vã, đúng đến lúc phải nhờ tòa án phân xử.)
thưa kiện

Thưa kiện là một hành động pháp lý để giải quyết tranh chấp.

  1. Đưa ra trước tòa án hay một cơ quan quyền để xét xử một việc tranh chấp giữa mình người khác.

Từ gần giống

Từ chứa "thưa kiện"